Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outlet

/ˈaʊtlet/ B2

Nghĩa

cửa hàng bán lẻ, điểm bán; lối thoát (cho cảm xúc) n.

Định nghĩa · A retail store that sells products directly to customers.

“The brand opened a new outlet in the shopping mall on Nguyen Hue.”Thương hiệu mở một cửa hàng mới trong trung tâm thương mại trên phố Nguyễn Huệ.

Ghi chú · Số nhiều: outlets = các điểm bán hàng. Trong Anh-Mỹ còn nghĩa "ổ cắm điện".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...