outlet
/ˈaʊtlet/ B2
Nghĩa
cửa hàng bán lẻ, điểm bán; lối thoát (cho cảm xúc)
n.
Định nghĩa · A retail store that sells products directly to customers.
“The brand opened a new outlet in the shopping mall on Nguyen Hue.”Thương hiệu mở một cửa hàng mới trong trung tâm thương mại trên phố Nguyễn Huệ.
Cụm hay dùng
retail outletan outlet for stress
Ghi chú · Số nhiều: outlets = các điểm bán hàng. Trong Anh-Mỹ còn nghĩa "ổ cắm điện".