Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bailout

/ˈbeɪlaʊt/ B2

Nghĩa

gói cứu trợ (tiền cứu một công ty khỏi phá sản) n.

Định nghĩa · Financial assistance to prevent a company from failing.

“The government offered the struggling airline a huge bailout.”Chính phủ dành cho hãng hàng không đang lao đao một gói cứu trợ khổng lồ.

Họ từ bail out (v.)

Ghi chú · Từ to bail out; hầu như luôn dùng trong bối cảnh tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...