bailout
/ˈbeɪlaʊt/ B2
Nghĩa
gói cứu trợ (tiền cứu một công ty khỏi phá sản)
n.
Định nghĩa · Financial assistance to prevent a company from failing.
“The government offered the struggling airline a huge bailout.”Chính phủ dành cho hãng hàng không đang lao đao một gói cứu trợ khổng lồ.
Họ từ
bail out (v.)
Ghi chú · Từ to bail out; hầu như luôn dùng trong bối cảnh tài chính.