input
Nghĩa
Định nghĩa · Data entered into a system or contributions made.
“The software is only as good as the input it receives.”Phần mềm chỉ tốt bằng dữ liệu đầu vào mà nó nhận được.
“We welcome input from every member of the team.”Chúng tôi hoan nghênh đóng góp từ mọi thành viên trong nhóm.
Ghi chú · Từ cụm to put in; trái nghĩa với output. Cũng dùng như động từ (to input data).