Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

input

/ˈɪnpʊt/ B2

Nghĩa

dữ liệu đầu vào; sự đóng góp (ý kiến, công sức) n.

Định nghĩa · Data entered into a system or contributions made.

“The software is only as good as the input it receives.”Phần mềm chỉ tốt bằng dữ liệu đầu vào mà nó nhận được.

“We welcome input from every member of the team.”Chúng tôi hoan nghênh đóng góp từ mọi thành viên trong nhóm.

Họ từ put in (v.)

Ghi chú · Từ cụm to put in; trái nghĩa với output. Cũng dùng như động từ (to input data).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...