Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › input

input

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
dữ liệu đầu vào; sự đóng góp (ý kiến, công sức)
UK /ˈɪnpʊt/ · US /ˈɪnpʊt/
The software is only as good as the input it receives.
→ Phần mềm chỉ tốt bằng dữ liệu đầu vào mà nó nhận được.
We welcome input from every member of the team.→ Chúng tôi hoan nghênh đóng góp từ mọi thành viên trong nhóm.
Họ từ
put in (v.)
Từ cụm to put in; trái nghĩa với output. Cũng dùng như động từ (to input data).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...