output
Nghĩa
Định nghĩa · The amount of product produced by a company.
“The factory doubled its output after installing new machines.”Nhà máy tăng gấp đôi sản lượng sau khi lắp máy mới.
Ghi chú · Trái nghĩa với input; chỉ lượng sản phẩm được tạo ra (production).