Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

output

/ˈaʊtpʊt/ B2

Nghĩa

sản lượng, đầu ra n.

Định nghĩa · The amount of product produced by a company.

“The factory doubled its output after installing new machines.”Nhà máy tăng gấp đôi sản lượng sau khi lắp máy mới.

Ghi chú · Trái nghĩa với input; chỉ lượng sản phẩm được tạo ra (production).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...