Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › output

output

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
sản lượng, đầu ra
UK /ˈaʊtpʊt/ · US /ˈaʊtpʊt/
The factory doubled its output after installing new machines.
→ Nhà máy tăng gấp đôi sản lượng sau khi lắp máy mới.
Collocations
increase outputtotal output
Trái nghĩa với input; chỉ lượng sản phẩm được tạo ra (production).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...