Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › dropout

dropout

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
người bỏ học; người tách khỏi xã hội thông thường
UK /ˈdrɒpaʊt/ · US /ˈdrɒpaʊt/
The programme aims to help school dropouts return to study.
→ Chương trình nhằm giúp những người bỏ học quay lại việc học.
Họ từ
drop out (v.)
Từ to drop out (of); thường chỉ người bỏ học giữa chừng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...