Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dropout

/ˈdrɒpaʊt/ B2

Nghĩa

người bỏ học; người tách khỏi xã hội thông thường n.

Định nghĩa · A person who leaves school before completing it.

“The programme aims to help school dropouts return to study.”Chương trình nhằm giúp những người bỏ học quay lại việc học.

Họ từ drop out (v.)

Ghi chú · Từ to drop out (of); thường chỉ người bỏ học giữa chừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...