dropout
/ˈdrɒpaʊt/ B2
Nghĩa
người bỏ học; người tách khỏi xã hội thông thường
n.
Định nghĩa · A person who leaves school before completing it.
“The programme aims to help school dropouts return to study.”Chương trình nhằm giúp những người bỏ học quay lại việc học.
Họ từ
drop out (v.)
Ghi chú · Từ to drop out (of); thường chỉ người bỏ học giữa chừng.