Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fallout

/ˈfɔːlaʊt/ B2

Nghĩa

bụi phóng xạ; hậu quả xấu lan rộng n.

Định nghĩa · The negative consequences of an event or situation.

“The fallout from the scandal cost the minister his job.”Hậu quả từ vụ bê bối khiến vị bộ trưởng mất chức.

“Radioactive fallout spread for miles after the accident.”Bụi phóng xạ lan xa nhiều dặm sau vụ tai nạn.

Họ từ fall out (v.)

Ghi chú · Từ to fall out; nghĩa gốc = bụi phóng xạ, nghĩa bóng = hậu quả tiêu cực của một sự việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...