Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › printout

printout

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
bản in ra (từ máy tính)
UK /ˈprɪntaʊt/ · US /ˈprɪntaʊt/
She handed each student a printout of the grammar rules.
→ Cô ấy phát cho mỗi học viên một bản in các quy tắc ngữ pháp.
Họ từ
print out (v.)
Từ to print out; chỉ tờ giấy in thông tin từ máy tính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...