Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

printout

/ˈprɪntaʊt/ B2

Nghĩa

bản in ra (từ máy tính) n.

Định nghĩa · A document printed from a computer.

“She handed each student a printout of the grammar rules.”Cô ấy phát cho mỗi học viên một bản in các quy tắc ngữ pháp.

Họ từ print out (v.)

Ghi chú · Từ to print out; chỉ tờ giấy in thông tin từ máy tính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...