Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outlook

/ˈaʊtlʊk/ B2

Nghĩa

triển vọng; quan điểm, cách nhìn n.

Định nghĩa · The expected future situation or perspective.

“The economic outlook for next year looks brighter.”Triển vọng kinh tế cho năm tới có vẻ sáng sủa hơn.

“She keeps a positive outlook even when things go wrong.”Cô ấy giữ cách nhìn tích cực ngay cả khi mọi việc trục trặc.

Ghi chú · Hai nghĩa: dự báo/triển vọng (prospect) và cách nhìn cuộc sống (outlook on life).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...