Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › outlook

outlook

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
triển vọng; quan điểm, cách nhìn
UK /ˈaʊtlʊk/ · US /ˈaʊtlʊk/
The economic outlook for next year looks brighter.
→ Triển vọng kinh tế cho năm tới có vẻ sáng sủa hơn.
She keeps a positive outlook even when things go wrong.→ Cô ấy giữ cách nhìn tích cực ngay cả khi mọi việc trục trặc.
Collocations
economic outlooka positive outlook
Hai nghĩa: dự báo/triển vọng (prospect) và cách nhìn cuộc sống (outlook on life).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...