Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › drawback

drawback

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
nhược điểm, mặt hạn chế
UK /ˈdrɔːbæk/ · US /ˈdrɔːbæk/
The main drawback of living downtown is the noise.
→ Nhược điểm chính của việc sống ở trung tâm là tiếng ồn.
Đồng nghĩa
disadvantage
Trái nghĩa với advantage/benefit; chỉ mặt tiêu cực (negative aspect).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...