outset
Nghĩa
Định nghĩa · The beginning or starting point of something.
“From the outset, the plan was doomed to fail.”Ngay từ đầu, kế hoạch đã chắc chắn thất bại.
Ghi chú · Hầu như luôn nằm trong cụm "from/at the outset" (ngay từ đầu).
Từ vựng B2
Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The beginning or starting point of something.
“From the outset, the plan was doomed to fail.”Ngay từ đầu, kế hoạch đã chắc chắn thất bại.
Ghi chú · Hầu như luôn nằm trong cụm "from/at the outset" (ngay từ đầu).
Đang tải...