Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outset

/ˈaʊtset/ B2

Nghĩa

lúc bắt đầu, khởi đầu n.

Định nghĩa · The beginning or starting point of something.

“From the outset, the plan was doomed to fail.”Ngay từ đầu, kế hoạch đã chắc chắn thất bại.

Ghi chú · Hầu như luôn nằm trong cụm "from/at the outset" (ngay từ đầu).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...