set-up
/ˈsetʌp/ B2
Nghĩa
cách sắp xếp, bố trí; cơ cấu tổ chức; cú gài bẫy
n.
Định nghĩa · The way something is arranged or organized.
“The recording studio has a professional set-up.”Phòng thu có một hệ thống bố trí chuyên nghiệp.
Họ từ
set up (v.)
Ghi chú · Từ to set up; cũng viết liền: setup. Nghĩa "tình huống/bố cục" (situation).