Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › set-up

set-up

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
cách sắp xếp, bố trí; cơ cấu tổ chức; cú gài bẫy
UK /ˈsetʌp/ · US /ˈsetʌp/
The recording studio has a professional set-up.
→ Phòng thu có một hệ thống bố trí chuyên nghiệp.
Họ từ
set up (v.)
Từ to set up; cũng viết liền: setup. Nghĩa "tình huống/bố cục" (situation).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...