bypass
/ˈbaɪpɑːs/ B2
Nghĩa
đường tránh (vòng qua trung tâm thị trấn); (y học) phẫu thuật bắc cầu
n.
Định nghĩa · A road that avoids a town or city center.
“The new bypass keeps heavy trucks out of the town centre.”Đường tránh mới giúp xe tải nặng không đi vào trung tâm thị trấn.
Họ từ
bypass (v.)
Ghi chú · Cũng là động từ "to bypass" = đi vòng, bỏ qua.