Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bypass

/ˈbaɪpɑːs/ B2

Nghĩa

đường tránh (vòng qua trung tâm thị trấn); (y học) phẫu thuật bắc cầu n.

Định nghĩa · A road that avoids a town or city center.

“The new bypass keeps heavy trucks out of the town centre.”Đường tránh mới giúp xe tải nặng không đi vào trung tâm thị trấn.

Họ từ bypass (v.)

Ghi chú · Cũng là động từ "to bypass" = đi vòng, bỏ qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...