outbreak
/ˈaʊtbreɪk/ B2
Nghĩa
sự bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh, bạo lực)
n.
Định nghĩa · A sudden increase in something harmful or dangerous.
“An outbreak of flu closed several schools last winter.”Một đợt bùng phát cúm khiến nhiều trường phải đóng cửa mùa đông năm ngoái.
Cụm hay dùng
an outbreak ofa flu outbreak
Họ từ
break out (v.)
Ghi chú · Từ to break out; luôn nói về điều tiêu cực (dịch, bạo lực, chiến tranh).