Kho từ › Danh từ ghép 2: động từ + giới từ › outbreak

outbreak

B2 n. 📁 Danh từ ghép 2: động từ + giới từ EVU-UI
sự bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh, bạo lực)
UK /ˈaʊtbreɪk/ · US /ˈaʊtbreɪk/
An outbreak of flu closed several schools last winter.
→ Một đợt bùng phát cúm khiến nhiều trường phải đóng cửa mùa đông năm ngoái.
Collocations
an outbreak ofa flu outbreak
Họ từ
break out (v.)
Từ to break out; luôn nói về điều tiêu cực (dịch, bạo lực, chiến tranh).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...