Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ ghép 2: động từ + giới từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outbreak

/ˈaʊtbreɪk/ B2

Nghĩa

sự bùng phát (dịch bệnh, chiến tranh, bạo lực) n.

Định nghĩa · A sudden increase in something harmful or dangerous.

“An outbreak of flu closed several schools last winter.”Một đợt bùng phát cúm khiến nhiều trường phải đóng cửa mùa đông năm ngoái.

Họ từ break out (v.)

Ghi chú · Từ to break out; luôn nói về điều tiêu cực (dịch, bạo lực, chiến tranh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...