Kho từ › Từ tượng thanh › grumpy

grumpy

B2 adj. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
cáu kỉnh, gắt gỏng
UK /ˈɡrʌmpi/ · US /ˈɡrʌmpi/
Grandpa gets grumpy when he misses his afternoon nap.
→ Ông tôi trở nên gắt gỏng khi lỡ giấc ngủ trưa.
Đồng nghĩa
bad-temperedirritable
Âm gr- gợi tính khí cáu bẳn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...