Kho từ › Từ tượng thanh › spray

spray

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
xịt, phun (thành tia nhỏ)
UK /spreɪ/ · US /spreɪ/
She sprayed some perfume on her wrist before going out.
→ Cô ấy xịt chút nước hoa lên cổ tay trước khi ra ngoài.
Âm sp- gợi chất lỏng phun thành những tia nhỏ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...