Từ vựng B2

Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spray

/spreɪ/ B2

Nghĩa

xịt, phun (thành tia nhỏ) v.

Định nghĩa · To scatter liquid in small drops.

“She sprayed some perfume on her wrist before going out.”Cô ấy xịt chút nước hoa lên cổ tay trước khi ra ngoài.

Ghi chú · Âm sp- gợi chất lỏng phun thành những tia nhỏ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...