spray
Nghĩa
Định nghĩa · To scatter liquid in small drops.
“She sprayed some perfume on her wrist before going out.”Cô ấy xịt chút nước hoa lên cổ tay trước khi ra ngoài.
Ghi chú · Âm sp- gợi chất lỏng phun thành những tia nhỏ.
Từ vựng B2
Chủ đề Từ tượng thanh · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To scatter liquid in small drops.
“She sprayed some perfume on her wrist before going out.”Cô ấy xịt chút nước hoa lên cổ tay trước khi ra ngoài.
Ghi chú · Âm sp- gợi chất lỏng phun thành những tia nhỏ.
Đang tải...