Kho từ › Từ tượng thanh › sprinkle

sprinkle

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
rắc, rưới (giọt hoặc hạt nhỏ)
UK /ˈsprɪŋkl/ · US /ˈsprɪŋkl/
He sprinkled sugar over his bowl of yogurt.
→ Anh ấy rắc đường lên bát sữa chua.
Âm sp- gợi những giọt hoặc hạt nhỏ rơi rải rác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...