Kho từ › Từ tượng thanh › wheeze

wheeze

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
thở khò khè
UK /wiːz/ · US /wiːz/
The old man wheezed as he climbed the steep stairs.
→ Ông lão thở khò khè khi leo cầu thang dốc.
Âm wh- gợi tiếng thở rít qua đường thở hẹp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...