Kho từ › Từ tượng thanh › bash

bash

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
nện, đập mạnh (làm hư hại)
UK /bæʃ/ · US /bæʃ/
He bashed the nail into the wood with a heavy hammer.
→ Anh ấy nện chiếc đinh vào gỗ bằng cây búa nặng.
Đuôi -ash gợi cú đánh mạnh làm hư hại hoặc thương tích.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...