Kho từ › Từ tượng thanh › mash

mash

B2 v. 📁 Từ tượng thanh EVU-UI
nghiền nhuyễn
UK /mæʃ/ · US /mæʃ/
Mash the potatoes with a little butter and milk.
→ Nghiền khoai tây với một chút bơ và sữa.
Đuôi -ash gợi việc nghiền hoặc ép cho nhuyễn. Món "mashed potato" = khoai tây nghiền.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...