bathing
Nghĩa
Định nghĩa · The act of washing someone or something.
“Bathing the baby before bed helps her sleep well.”Việc tắm cho em bé trước khi ngủ giúp bé ngủ ngon. (/ˈbɑːðɪŋ/)
“A sign on the beach said "No bathing today".”Một tấm biển trên bãi biển ghi "Cấm tắm hôm nay". (/ˈbeɪðɪŋ/)
Ghi chú · Từ đồng tự: bathing /ˈbɑːðɪŋ/ (tắm rửa, từ "bath") vs bathing /ˈbeɪðɪŋ/ (tắm biển, từ "bathe").