Từ vựng B2

Chủ đề Từ đồng âm và đồng tự · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bathing

/ˈbɑːðɪŋ/, /ˈbeɪðɪŋ/ B2

Nghĩa

việc tắm rửa cho ai (/ˈbɑːðɪŋ/); việc tắm biển, bơi (/ˈbeɪðɪŋ/) n./v.

Định nghĩa · The act of washing someone or something.

“Bathing the baby before bed helps her sleep well.”Việc tắm cho em bé trước khi ngủ giúp bé ngủ ngon. (/ˈbɑːðɪŋ/)

“A sign on the beach said "No bathing today".”Một tấm biển trên bãi biển ghi "Cấm tắm hôm nay". (/ˈbeɪðɪŋ/)

Ghi chú · Từ đồng tự: bathing /ˈbɑːðɪŋ/ (tắm rửa, từ "bath") vs bathing /ˈbeɪðɪŋ/ (tắm biển, từ "bathe").

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...