Kho từ › Danh từ tập hợp › a group of

a group of

B2 phr. 📁 Danh từ tập hợp EVU-UI
một nhóm (người/vật, số lượng nhỏ)
UK /ə ˈɡruːp əv/ · US /ə ˈɡruːp əv/
A small group of tourists gathered by the temple gate.
→ Một nhóm nhỏ du khách tụ tập bên cổng đền.
Danh từ tập hợp chung cho người/vật với số lượng nhỏ; cũng dùng "a group of islands" (quần đảo).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...