Kho từ › Danh từ tập hợp › a pack of

a pack of

B2 phr. 📁 Danh từ tập hợp EVU-UI
một bầy (thú săn); một bộ (bài)
UK /ə ˈpæk əv/ · US /ə ˈpæk əv/
A pack of wolves hunts together in the forest.
→ Một bầy sói cùng nhau đi săn trong rừng.
Shuffle the pack of cards before you deal.→ Xáo bộ bài trước khi chia.
Dùng cho dogs, wolves, hyenas; cũng chỉ "a pack of cards" (một bộ bài).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...