Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ tập hợp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a pack of

/ə ˈpæk əv/ B2

Nghĩa

một bầy (thú săn); một bộ (bài) phr.

Định nghĩa · A group of animals or a set of playing cards.

“A pack of wolves hunts together in the forest.”Một bầy sói cùng nhau đi săn trong rừng.

“Shuffle the pack of cards before you deal.”Xáo bộ bài trước khi chia.

Ghi chú · Dùng cho dogs, wolves, hyenas; cũng chỉ "a pack of cards" (một bộ bài).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...