Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ tập hợp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cast

/kɑːst/ B2

Nghĩa

dàn diễn viên n.

Định nghĩa · The group of actors in a film or play.

“The cast of the film are all amateurs.”Dàn diễn viên của bộ phim đều là nghiệp dư.

Ghi chú · Toàn bộ diễn viên trong một phim hoặc vở kịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...