Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp)

23 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 30 từ 2. Unit 2 · Organising a vocabulary notebook (Sắp xếp sổ tay từ vựng) 32 từ 3. Unit 3 · Using your dictionary (Dùng từ điển) 31 từ 4. Unit 4 · Guessing and explaining meaning (Đoán và giải thích nghĩa) 25 từ 5. Unit 5 · Countries, nationalities and languages (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 37 từ 6. Unit 6 · The weather (Thời tiết) 38 từ 7. Unit 7 · Describing people: appearance (Miêu tả người: ngoại hình) 42 từ 8. Unit 8 · Describing people: personality (Miêu tả người: tính cách) 42 từ 9. Unit 9 · Idioms describing people (Thành ngữ tả người) 25 từ 10. Unit 10 · Relationships (Các mối quan hệ) 36 từ 11. Unit 11 · At home (Ở nhà) 34 từ 12. Unit 12 · Everyday minor problems (Rắc rối nhỏ hằng ngày) 28 từ 13. Unit 13 · Global problems (Vấn đề toàn cầu) 35 từ 14. Unit 14 · Education (Giáo dục) 27 từ 15. Unit 15 · Higher education (Giáo dục đại học) 33 từ 16. Unit 16 · Work (Công việc) 42 từ 17. Unit 17 · Business (Kinh doanh) 25 từ 18. Unit 18 · Sport (Thể thao) 44 từ 19. Unit 19 · Art and literature (Nghệ thuật và văn học) 37 từ 20. Unit 20 · Theatre and cinema (Sân khấu và điện ảnh) 27 từ 21. Unit 21 · Music (Âm nhạc) 33 từ 22. Unit 22 · Food (Ẩm thực) 37 từ 23. Unit 23 · Physical geography (Địa lý tự nhiên) 33 từ 24. Unit 24 · Environmental problems (Vấn đề môi trường) 32 từ 25. Unit 25 · Towns (Thị trấn và đô thị) 38 từ 26. Unit 26 · The natural world (Thế giới tự nhiên) 42 từ 27. Unit 27 · Clothes (Quần áo) 42 từ 28. Unit 28 · Health and medicine (Sức khỏe và y học) 40 từ 29. Unit 29 · Medicine and technology (Y học và công nghệ) 35 từ 30. Unit 30 · Health and lifestyle (Sức khỏe và lối sống) 37 từ 31. Unit 31 · Travel (Du lịch) 40 từ 32. Unit 32 · Holidays (Kỳ nghỉ) 33 từ 33. Unit 33 · Science and technology (Khoa học và công nghệ) 38 từ 34. Unit 34 · Computers (Máy tính) 32 từ 35. Unit 35 · Communications and the Internet (Truyền thông và Internet) 39 từ 36. Unit 36 · Social media (Mạng xã hội) 24 từ 37. Unit 37 · The press and the media (Báo chí và truyền thông) 36 từ 38. Unit 38 · Politics and public institutions (Chính trị và thể chế công) 37 từ 39. Unit 39 · Crime (Tội phạm) 40 từ 40. Unit 40 · Money (Tiền bạc) 33 từ 41. Unit 41 · Describing objects (Miêu tả đồ vật) 33 từ 42. Unit 42 · Belief and opinion (Niềm tin và quan điểm) 32 từ 43. Unit 43 · Pleasant and unpleasant feelings (Cảm xúc dễ chịu và khó chịu) 19 từ 44. Unit 44 · Like, dislike and desire (Thích, ghét và mong muốn) 29 từ 45. Unit 45 · Speaking (Nói) 38 từ 46. Unit 46 · The six senses (Các giác quan) 50 từ 47. Unit 47 · What your body does (Hoạt động của cơ thể) 25 từ 48. Unit 48 · Praising and criticising (Khen và chê) 23 từ 49. Unit 49 · Emotions and moods (Cảm xúc và tâm trạng) 27 từ 50. Unit 50 · Commenting on problematic situations (Bình luận về tình huống rắc rối) 31 từ 51. Unit 51 · Number, quantity, degree and intensity (Số lượng, mức độ và cường độ) 26 từ 52. Unit 52 · Numbers and shapes (Con số và hình dạng) 30 từ 53. Unit 53 · Time (Thời gian) 25 từ 54. Unit 54 · Distances and dimensions (Khoảng cách và kích thước) 35 từ 55. Unit 55 · Obligation, need, possibility and probability (Nghĩa vụ, nhu cầu, khả năng) 23 từ 56. Unit 56 · Sound and light (Âm thanh và ánh sáng) 30 từ 57. Unit 57 · Possession and giving (Sở hữu và cho tặng) 26 từ 58. Unit 58 · Movement and speed (Chuyển động và tốc độ) 25 từ 59. Unit 59 · Texture, brightness, weight and density (Kết cấu, độ sáng, trọng lượng) 32 từ 60. Unit 60 · Success, failure and difficulty (Thành công, thất bại và khó khăn) 28 từ 61. Unit 61 · Time: connecting words and expressions (Thời gian: từ và cụm nối) 21 từ 62. Unit 62 · Condition (Điều kiện) 20 từ 63. Unit 63 · Cause, reason, purpose and result (Nguyên nhân, mục đích, kết quả) 30 từ 64. Unit 64 · Concession and contrast (Nhượng bộ và tương phản) 28 từ 65. Unit 65 · Addition (Bổ sung) 25 từ 66. Unit 66 · Referring words (Từ quy chiếu) 34 từ 67. Unit 67 · Discourse markers in spoken English (Từ nối trong văn nói) 27 từ 68. Unit 68 · Linking words in writing (Từ nối trong văn viết) 31 từ 69. Unit 69 · Talking and communicating (Nói và giao tiếp) 18 từ 70. Unit 70 · Suffixes (Hậu tố) 37 từ 71. Unit 71 · Prefixes (Tiền tố) 39 từ 72. Unit 72 · Roots (Gốc từ (roots)) 34 từ 73. Unit 73 · Abstract nouns (Danh từ trừu tượng) 40 từ 74. Unit 74 · Compound adjectives (Tính từ ghép) 40 từ 75. Unit 75 · Compound nouns 1: noun + noun (Danh từ ghép 1: danh + danh) 40 từ 76. Unit 76 · Compound nouns 2: verb + preposition (Danh từ ghép 2: động từ + giới từ) 28 từ 77. Unit 77 · Binomials (Cặp từ cố định (binomials)) 28 từ 78. Unit 78 · Abbreviations and acronyms (Từ viết tắt và từ đầu chữ) 36 từ 79. Unit 79 · Multi-word expressions (Cụm nhiều từ) 18 từ 80. Unit 80 · Words commonly mispronounced (Từ hay đọc sai) 34 từ 81. Unit 81 · Onomatopoeic words (Từ tượng thanh) 27 từ 82. Unit 82 · Homophones and homographs (Từ đồng âm và đồng tự) 33 từ 83. Unit 83 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 39 từ 84. Unit 84 · Words that only occur in the plural (Từ chỉ có dạng số nhiều) 43 từ 85. Unit 85 · Countable and uncountable nouns with different meanings (Danh từ đếm/không đếm khác nghĩa) 22 từ 86. Unit 86 · Making uncountable nouns countable (Biến danh từ không đếm thành đếm được) 24 từ 87. Unit 87 · Collective nouns (Danh từ tập hợp) 23 từ 88. Unit 88 · Containers and contents (Vật đựng và thứ bên trong) 23 từ 89. Unit 89 · Expressions with do and make (Cụm với do và make) 39 từ 90. Unit 90 · Expressions with bring and take (Cụm với bring và take) 31 từ 91. Unit 91 · Expressions with get (Cụm với get) 25 từ 92. Unit 92 · Expressions with set and put (Cụm với set và put) 30 từ 93. Unit 93 · Expressions with come and go (Cụm với come và go) 29 từ 94. Unit 94 · Expressions with other common verbs (Cụm với các động từ thông dụng khác) 29 từ 95. Unit 95 · Formal and informal words 1 (Từ trang trọng và thân mật 1) 29 từ 96. Unit 96 · Formal and informal words 2 (Từ trang trọng và thân mật 2) 29 từ 97. Unit 97 · Similes (Phép so sánh (similes)) 35 từ 98. Unit 98 · Proverbs (Tục ngữ) 13 từ 99. Unit 99 · The language of signs and notices (Ngôn ngữ biển báo và thông báo) 29 từ 100. Unit 100 · Headline English (Tiếng Anh tiêu đề báo) 38 từ 101. Unit 101 · US English (Tiếng Anh Mỹ) 39 từ
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ə ˈɡruːp əv/
phr.
một nhóm (người/vật, số lượng nhỏ)
A small group of tourists gathered by the temple gate.
Một nhóm nhỏ du khách tụ tập bên cổng đền.
Chi tiết
Danh từ tập hợp chung cho người/vật với số lượng nhỏ; cũng dùng "a group of islands" (quần đảo).
/ə ˈkraʊd əv/
phr.
một đám đông (người)
A huge crowd of fans waited outside the stadium.
Một đám đông người hâm mộ chờ bên ngoài sân vận động.
Chi tiết
Đám đông người với số lượng lớn, khác "a group of" (ít người).
/ə ˈɡæŋ əv/
phr.
một băng/toán (người)
A gang of thieves broke into the shop at night.
Một băng trộm đột nhập cửa hàng vào ban đêm.
Chi tiết
Thường mang sắc thái tiêu cực: a gang of thieves/criminals.
/ə ˈflɒk əv/
phr.
một đàn (cừu/chim)
A flock of birds flew over the rice fields.
Một đàn chim bay qua những cánh đồng lúa.
Chi tiết
Dùng cho sheep (cừu) và các loài chim (geese, pigeons).
/ə ˈhɜːd əv/
phr.
một đàn (gia súc lớn)
A herd of buffalo grazed beside the river.
Một đàn trâu gặm cỏ bên bờ sông.
Chi tiết
Dùng cho cows, deer, goats — thú lớn ăn cỏ.
/ə ˈʃəʊl əv/
phr.
một đàn cá
Divers watched a shoal of small fish dart past.
Thợ lặn ngắm một đàn cá nhỏ lướt qua.
Chi tiết
Dùng cho fish; với loài cụ thể vẫn để số ít: a shoal of herring/mackerel.
/ə ˈswɔːm əv/
phr.
một bầy (côn trùng)
A swarm of bees settled in the old tree.
Một bầy ong làm tổ trong cây cổ thụ.
Chi tiết
Dùng cho côn trùng, thường loài biết bay: bees, gnats.
/ə ˈpæk əv/
phr.
một bầy (thú săn); một bộ (bài)
A pack of wolves hunts together in the forest.
Một bầy sói cùng nhau đi săn trong rừng.
Chi tiết
Shuffle the pack of cards before you deal.Xáo bộ bài trước khi chia.
Dùng cho dogs, wolves, hyenas; cũng chỉ "a pack of cards" (một bộ bài).
/ə ˈtiːm əv/
phr.
một đội (người cùng công việc)
A team of rescue workers reached the scene of the disaster.
Một đội cứu hộ đã đến hiện trường thảm hoạ.
Chi tiết
Người cùng làm một việc; động từ số ít hay số nhiều tuỳ góc nhìn (coi là một khối hay từng cá nhân).
/kruː/
n.
tổ lái, thuỷ thủ đoàn
The whole crew was saved when the ship sank.
Toàn bộ thuỷ thủ đoàn được cứu khi con tàu chìm.
Chi tiết
Nhóm người làm việc trên tàu, máy bay hoặc xe cứu thương.
/ˈkʌmpəni/
n.
đoàn (kịch, nghệ sĩ)
The dance company is rehearsing a new production.
Đoàn múa đang tập một vở diễn mới.
Chi tiết
Ở đây nghĩa "nhóm diễn viên/nghệ sĩ", khác nghĩa quen thuộc "công ty".
/kɑːst/
n.
dàn diễn viên
The cast of the film are all amateurs.
Dàn diễn viên của bộ phim đều là nghiệp dư.
Chi tiết
Toàn bộ diễn viên trong một phim hoặc vở kịch.
/ðə ˈpʌblɪk/
n.
công chúng, dân chúng
The public has a right to know the truth.
Công chúng có quyền được biết sự thật.
Chi tiết
Chỉ mọi người nói chung (toàn thể dân chúng), coi như một khối.
/stɑːf/
n.
nhân viên (tập thể)
The staff are on strike over low pay.
Nhân viên đang đình công vì lương thấp.
Chi tiết
Từ chung cho nhóm người cùng nơi làm việc (giáo viên một trường, nhân viên một văn phòng); thường đi với động từ số nhiều.
/ə ˈrəʊ əv/
phr.
một dãy/hàng...
A row of old cottages lines the village road.
Một dãy nhà tranh cũ nằm dọc con đường làng.
Chi tiết
Vật xếp thành hàng thẳng: houses, trees, seats.
/ə ˈklʌmp əv/
phr.
một khóm/lùm (cây)
We had a picnic under a clump of trees.
Chúng tôi dã ngoại dưới một lùm cây.
Chi tiết
Nhóm cây/bụi mọc sát nhau.
/ə ˈreɪndʒ əv/
phr.
một dãy (núi, đồi)
A range of hills rose in the background.
Một dãy đồi nhô lên phía xa.
Chi tiết
Đặc biệt cho hills/mountains (a mountain range); còn nghĩa "nhiều loại" (a range of products).
/ə ˈpeə əv/
phr.
một đôi/cặp
A pair of birds was sitting on the branch.
Một cặp chim đang đậu trên cành.
Chi tiết
Hai vật giống nhau đi cùng; cũng dùng cho vật có hai phần dính liền: a pair of scissors/glasses/jeans.
/ə ˈkʌpl əv/
phr.
vài, đôi ba
Give me a couple of strawberries, please.
Cho tôi vài quả dâu tây nhé.
Chi tiết
Cách nói mơ hồ chỉ "khoảng hai", không nhất thiết đúng hai và không cần giống hệt nhau.
/ə ˈpaɪl əv/
phr.
một đống... (còn nói a heap of)
There is a huge pile of papers on my desk.
Có một đống giấy tờ khổng lồ trên bàn làm việc của tôi.
Chi tiết
"a pile of" và "a heap of" đều chỉ đống lộn xộn: papers, clothes, dishes, toys.
/ə ˈbʌntʃ əv/
phr.
một bó/chùm...
He gave her a bunch of flowers on her birthday.
Anh ấy tặng cô ấy một bó hoa vào sinh nhật.
Chi tiết
Bó/chùm vật buộc hoặc mọc cùng nhau: flowers, grapes, bananas, keys.
/ə ˈstæk əv/
phr.
một chồng (vật xếp gọn)
The waiter carried a stack of chairs across the room.
Người phục vụ bê một chồng ghế qua phòng.
Chi tiết
Vật xếp chồng gọn gàng lên nhau: chairs, tables, boxes, logs, plates.
/ə ˈset əv/
phr.
một bộ (vật đi cùng nhau)
She bought a new set of tools for the workshop.
Cô ấy mua một bộ dụng cụ mới cho xưởng.
Chi tiết
Nhóm vật cùng loại hợp thành bộ: tools, pots and pans, dishes.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...