Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ tập hợp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a swarm of

/ə ˈswɔːm əv/ B2

Nghĩa

một bầy (côn trùng) phr.

Định nghĩa · A large number of insects moving together.

“A swarm of bees settled in the old tree.”Một bầy ong làm tổ trong cây cổ thụ.

Ghi chú · Dùng cho côn trùng, thường loài biết bay: bees, gnats.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...