Kho từ › Danh từ tập hợp › a swarm of

a swarm of

B2 phr. 📁 Danh từ tập hợp EVU-UI
một bầy (côn trùng)
UK /ə ˈswɔːm əv/ · US /ə ˈswɔːm əv/
A swarm of bees settled in the old tree.
→ Một bầy ong làm tổ trong cây cổ thụ.
Dùng cho côn trùng, thường loài biết bay: bees, gnats.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...