Kho từ › Danh từ tập hợp › a gang of

a gang of

B2 phr. 📁 Danh từ tập hợp EVU-UI
một băng/toán (người)
UK /ə ˈɡæŋ əv/ · US /ə ˈɡæŋ əv/
A gang of thieves broke into the shop at night.
→ Một băng trộm đột nhập cửa hàng vào ban đêm.
Thường mang sắc thái tiêu cực: a gang of thieves/criminals.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...