Kho từ › Danh từ tập hợp › a team of

a team of

B2 phr. 📁 Danh từ tập hợp EVU-UI
một đội (người cùng công việc)
UK /ə ˈtiːm əv/ · US /ə ˈtiːm əv/
A team of rescue workers reached the scene of the disaster.
→ Một đội cứu hộ đã đến hiện trường thảm hoạ.
Người cùng làm một việc; động từ số ít hay số nhiều tuỳ góc nhìn (coi là một khối hay từng cá nhân).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...