crew
Nghĩa
Định nghĩa · A group of people operating a vehicle.
“The whole crew was saved when the ship sank.”Toàn bộ thuỷ thủ đoàn được cứu khi con tàu chìm.
Ghi chú · Nhóm người làm việc trên tàu, máy bay hoặc xe cứu thương.
Từ vựng B2
Chủ đề Danh từ tập hợp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A group of people operating a vehicle.
“The whole crew was saved when the ship sank.”Toàn bộ thuỷ thủ đoàn được cứu khi con tàu chìm.
Ghi chú · Nhóm người làm việc trên tàu, máy bay hoặc xe cứu thương.
Đang tải...