Kho từ › Danh từ tập hợp › crew

crew

B2 n. 📁 Danh từ tập hợp EVU-UI
tổ lái, thuỷ thủ đoàn
UK /kruː/ · US /kruː/
The whole crew was saved when the ship sank.
→ Toàn bộ thuỷ thủ đoàn được cứu khi con tàu chìm.
Nhóm người làm việc trên tàu, máy bay hoặc xe cứu thương.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...