Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ tập hợp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crew

/kruː/ B2

Nghĩa

tổ lái, thuỷ thủ đoàn n.

Định nghĩa · A group of people operating a vehicle.

“The whole crew was saved when the ship sank.”Toàn bộ thuỷ thủ đoàn được cứu khi con tàu chìm.

Ghi chú · Nhóm người làm việc trên tàu, máy bay hoặc xe cứu thương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...