Từ vựng B2

Chủ đề Danh từ tập hợp · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

staff

/stɑːf/ B2

Nghĩa

nhân viên (tập thể) n.

Định nghĩa · The group of employees in an organization.

“The staff are on strike over low pay.”Nhân viên đang đình công vì lương thấp.

Ghi chú · Từ chung cho nhóm người cùng nơi làm việc (giáo viên một trường, nhân viên một văn phòng); thường đi với động từ số nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...