Kho từ › Danh từ tập hợp › a pair of

a pair of

B2 phr. 📁 Danh từ tập hợp EVU-UI
một đôi/cặp
UK /ə ˈpeə əv/ · US /ə ˈpeə əv/
A pair of birds was sitting on the branch.
→ Một cặp chim đang đậu trên cành.
Hai vật giống nhau đi cùng; cũng dùng cho vật có hai phần dính liền: a pair of scissors/glasses/jeans.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...