Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › carton

carton

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
hộp giấy (đựng chất lỏng)
UK /ˈkɑːtn/ · US /ˈkɑːtn/
She poured milk from the carton into her coffee.
→ Cô ấy rót sữa từ hộp giấy vào cà phê.
Collocations
a carton ofa milk cartona carton of juice
Bằng bìa/giấy carton; đựng sữa, nước ép. Khác "cardboard box" ở chỗ carton chuyên đựng chất lỏng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...