Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › pack

pack

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
bộ; lốc
UK /pæk/ · US /pæk/
He bought a pack of playing cards for the trip.
→ Anh ấy mua một bộ bài để mang theo chuyến đi.
Collocations
a pack ofa pack of cardsa six-pack
Bằng bìa; đựng bộ bài, hoặc lốc sáu lon cola/bia (a six-pack). Khác "packet" (gói nhỏ).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...