Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › packet

packet

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
gói (nhỏ)
UK /ˈpækɪt/ · US /ˈpækɪt/
She tore open a packet of biscuits to share with the class.
→ Cô ấy xé một gói bánh quy để chia cho cả lớp.
Collocations
a packet ofa packet of crispsa packet of tea
Gói nhỏ bằng bìa, giấy hoặc nhựa; đựng trà, bánh quy, ngũ cốc, khoai tây chiên. Anh-Mỹ thường gọi là "pack".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...