Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › pan

pan

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
chảo, nồi
UK /pæn/ · US /pæn/
Heat a little oil in the pan before you fry the garlic.
→ Làm nóng chút dầu trong chảo trước khi phi tỏi.
Collocations
a frying pana saucepanpots and pans
Bằng kim loại, có tay cầm dài; để nấu/chiên thức ăn. "frying pan" = chảo rán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...