Kho từ › Vật đựng và thứ bên trong › sack

sack

B2 n. 📁 Vật đựng và thứ bên trong EVU-UI
bao (tải)
UK /sæk/ · US /sæk/
The farmer carried a heavy sack of rice on his shoulder.
→ Người nông dân vác một bao gạo nặng trên vai.
Collocations
a sack ofa sack of ricea sack of coal
Bao lớn bằng vải bố hoặc nhựa; đựng than, rác, nông sản. Thành ngữ "get the sack" = bị sa thải.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...