Kho từ › Cụm với do và make › make out

make out

B2 phr. v. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
nhìn/nghe ra được; hiểu; tuyên bố (một cách vô căn cứ)
UK /ˌmeɪk ˈaʊt/ · US /ˌmeɪk ˈaʊt/
It was so dark that I could hardly make out the road signs.
→ Trời tối đến mức tôi gần như không nhìn rõ được biển báo đường.
Phrasal verb đa nghĩa với MAKE: (1) nhận ra (manage to see/hear), (2) hiểu, (3) claim (khẳng định).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...