Kho từ › Cụm với do và make › make up

make up

B2 phr. v. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
bịa ra; tạo thành; trang điểm; làm hoà
UK /ˌmeɪk ˈʌp/ · US /ˌmeɪk ˈʌp/
He made up a silly excuse for being late again.
→ Anh ấy bịa ra một cái cớ ngớ ngẩn cho việc lại đi trễ.
The two friends soon made up after their argument.→ Hai người bạn nhanh chóng làm hoà sau cuộc cãi vã.
Phrasal verb đa nghĩa với MAKE: bịa (invent), sáng tác (compose), tạo thành (constitute), trang điểm, làm hoà.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...