Kho từ › Cụm với do và make › do the housework

do the housework

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
làm việc nhà
UK /ˌduː ðə ˈhaʊswɜːk/ · US /ˌduː ðə ˈhaʊswɜːk/
In our family, everyone helps to do the housework at the weekend.
→ Trong gia đình tôi, mọi người cùng phụ làm việc nhà vào cuối tuần.
Dùng DO cho công việc/bổn phận: do the housework. KHÔNG "make the housework".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...