Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do some gardening

/ˌduː səm ˈɡɑːdnɪŋ/ B2

Nghĩa

làm vườn phr.

Định nghĩa · To engage in planting and caring for plants.

“My grandfather likes to do some gardening every morning.”Ông tôi thích làm vườn mỗi buổi sáng.

Ghi chú · Dùng DO với hoạt động đuôi -ing (gardening, shopping, cooking). KHÔNG "make gardening".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...