Kho từ › Cụm với do và make › do some gardening

do some gardening

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
làm vườn
UK /ˌduː səm ˈɡɑːdnɪŋ/ · US /ˌduː səm ˈɡɑːdnɪŋ/
My grandfather likes to do some gardening every morning.
→ Ông tôi thích làm vườn mỗi buổi sáng.
Dùng DO với hoạt động đuôi -ing (gardening, shopping, cooking). KHÔNG "make gardening".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...