Kho từ › Cụm với do và make › do the shopping

do the shopping

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
đi mua sắm (đồ dùng, thực phẩm)
UK /ˌduː ðə ˈʃɒpɪŋ/ · US /ˌduː ðə ˈʃɒpɪŋ/
I usually do the shopping at the market near my house.
→ Tôi thường đi chợ mua đồ ở khu chợ gần nhà.
Dùng DO cho hoạt động: do the shopping. KHÔNG "make the shopping".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...