Kho từ › Cụm với do và make › do business with

do business with

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
làm ăn, giao dịch với (ai)
UK /ˌduː ˈbɪznəs wɪð/ · US /ˌduː ˈbɪznəs wɪð/
Our company has done business with them for over ten years.
→ Công ty chúng tôi đã làm ăn với họ hơn mười năm.
Dùng DO: do business with somebody. KHÔNG "make business with".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...