Kho từ › Cụm với do và make › make arrangements

make arrangements

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
sắp xếp, thu xếp (kế hoạch)
UK /ˌmeɪk əˈreɪndʒmənts/ · US /ˌmeɪk əˈreɪndʒmənts/
We are making arrangements for the wedding next spring.
→ Chúng tôi đang thu xếp cho đám cưới vào mùa xuân tới.
Dùng MAKE: make arrangements (tạo ra một kế hoạch/dàn xếp).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...