Kho từ › Cụm với do và make › make a decision

make a decision

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
ra quyết định
UK /ˌmeɪk ə dɪˈsɪʒn/ · US /ˌmeɪk ə dɪˈsɪʒn/
You should not make an important decision when you are angry.
→ Bạn không nên ra một quyết định quan trọng khi đang tức giận.
Dùng MAKE: make a decision (tạo ra quyết định). KHÔNG "do a decision".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...