make an effort
/ˌmeɪk ən ˈefət/ B2
Nghĩa
nỗ lực, cố gắng
phr.
Định nghĩa · To try hard to achieve something.
“If you make an effort to review every day, your English will improve fast.”Nếu bạn cố gắng ôn tập mỗi ngày, tiếng Anh của bạn sẽ tiến bộ nhanh.
Ghi chú · Dùng MAKE: make an effort. KHÔNG "do an effort".