Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make an effort

/ˌmeɪk ən ˈefət/ B2

Nghĩa

nỗ lực, cố gắng phr.

Định nghĩa · To try hard to achieve something.

“If you make an effort to review every day, your English will improve fast.”Nếu bạn cố gắng ôn tập mỗi ngày, tiếng Anh của bạn sẽ tiến bộ nhanh.

Ghi chú · Dùng MAKE: make an effort. KHÔNG "do an effort".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...