Kho từ › Cụm với do và make › make an excuse

make an excuse

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
viện cớ, bào chữa
UK /ˌmeɪk ən ɪkˈskjuːs/ · US /ˌmeɪk ən ɪkˈskjuːs/
He always makes an excuse when it is his turn to pay.
→ Anh ấy luôn viện cớ khi đến lượt mình trả tiền.
Dùng MAKE: make an excuse. Danh từ excuse đọc /ɪkˈskjuːs/ (âm /s/).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...