Kho từ › Cụm với do và make › make a loss

make a loss

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
chịu lỗ, thua lỗ
UK /ˌmeɪk ə ˈlɒs/ · US /ˌmeɪk ə ˈlɒs/
They sold the car quickly, even though they made a loss on it.
→ Họ bán chiếc xe rất nhanh, dù bị lỗ.
Dùng MAKE: make a loss. Trái nghĩa với make a profit.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...