Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make love

/ˌmeɪk ˈlʌv/ B2

Nghĩa

ân ái, làm tình phr.

Định nghĩa · To engage in sexual activity with someone.

“The film only hints that the two characters make love; nothing explicit is shown.”Bộ phim chỉ gợi ý rằng hai nhân vật ân ái với nhau; không có cảnh lộ liễu nào.

Ghi chú · Cụm cố định với MAKE. Không đếm, không mạo từ: "make love", KHÔNG "make a love".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...