make love
/ˌmeɪk ˈlʌv/ B2
Nghĩa
ân ái, làm tình
phr.
Định nghĩa · To engage in sexual activity with someone.
“The film only hints that the two characters make love; nothing explicit is shown.”Bộ phim chỉ gợi ý rằng hai nhân vật ân ái với nhau; không có cảnh lộ liễu nào.
Ghi chú · Cụm cố định với MAKE. Không đếm, không mạo từ: "make love", KHÔNG "make a love".