Kho từ › Cụm với do và make › make the most of

make the most of

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
tận dụng tối đa (một cơ hội/điều tốt)
UK /ˌmeɪk ðə ˈməʊst əv/ · US /ˌmeɪk ðə ˈməʊst əv/
You only study abroad once, so make the most of it.
→ Bạn chỉ đi du học một lần, nên hãy tận dụng tối đa cơ hội đó.
Dùng MAKE. "make the most of" thường cho điều TỐT; "make the best of" cho điều không lý tưởng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...