Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a good impression

/ˌmeɪk ə ˌɡʊd ɪmˈpreʃn/ B2

Nghĩa

tạo ấn tượng tốt phr.

Định nghĩa · To create a positive opinion about oneself.

“Dress neatly if you want to make a good impression at the interview.”Hãy ăn mặc gọn gàng nếu bạn muốn tạo ấn tượng tốt trong buổi phỏng vấn.

Ghi chú · Dùng MAKE: make a good/bad impression on somebody. KHÔNG "do an impression" (nghĩa đó là bắt chước).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...