Kho từ › Cụm với do và make › make a success of

make a success of

B2 phr. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
làm cho (việc gì) thành công
UK /ˌmeɪk ə səkˈses əv/ · US /ˌmeɪk ə səkˈses əv/
With hard work, she made a success of her online business.
→ Nhờ chăm chỉ, cô ấy đã làm cho việc kinh doanh online của mình thành công.
Dùng MAKE: make a success of something (biến điều gì thành công).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...